Từ: đỗng, động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đỗng, động:

洞 đỗng, động

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỗng,động

đỗng, động [đỗng, động]

U+6D1E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: dong4, tong2;
Việt bính: dung6
1. [黑洞洞] hắc đỗng đỗng;

đỗng, động

Nghĩa Trung Việt của từ 洞

(Danh) Cái động, hang sâu.
◇Nguyễn Trãi
: Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can 竿 (Mộng sơn trung ) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.

(Danh)
Lỗ hổng.

(Động)
Suốt, thấu.
◎Như: đỗng giám soi suốt.
◇Hồng Lâu Mộng : Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch , (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là động.

đọng, như "ứ đọng; cô đọng" (vhn)
động, như "cái hang, cái động" (btcn)
đùng, như "sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng" (btcn)
dộng, như "dộng cửa (đạp mạnh)" (btcn)
dọng, như "dọng tre" (gdhn)

Nghĩa của 洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG
1. động; hang động; hốc; lỗ; chỗ rách。(洞儿)物体中间的穿通的或凹入较深的部分。
洞穴
hang động
山洞
sơn động; hang núi
衣服破了一个洞。
quần áo bị rách một lỗ.
漏洞
lỗ rò
2. xuyên thủng; xuyên qua。穿透。
弹洞其腹
đạn xuyên thủng bụng.
3. không; linh; số không。说数字时用来代替"零"。
4. sâu xa; thấu triệt; thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu; nghĩ thấu。深远;透彻。
洞晓
hiểu rõ; thông suốt
洞察一切
thấy rõ mọi thứ
洞若观火。
nhìn rõ mồn một
Từ ghép:
洞察 ; 洞彻 ; 洞穿 ; 洞达 ; 洞房 ; 洞房花烛 ; 洞府 ; 洞海 ; 洞见 ; 洞开 ; 洞明 ; 同奈 ; 洞然 ; 洞入 ; 洞若观火 ; 洞天 ; 洞天福地 ; 洞庭湖 ; 洞悉 ; 洞箫 ; 洞晓 ; 洞穴 ; 洞中肯綮 ; 洞烛其奸 ; 洞子 ; 洞子货

Chữ gần giống với 洞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洞

,

Chữ gần giống 洞

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洞 Tự hình chữ 洞 Tự hình chữ 洞 Tự hình chữ 洞

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)
đỗng, động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỗng, động Tìm thêm nội dung cho: đỗng, động